Bỏ qua đến nội dung
AV Logistics
Gửi hàng quốc tế từ Việt Nam

Gửi hàng đi Mỹ – từ 300.000 đ/kg

Gửi hàng đi Hoa Kỳ: bay nhanh từ 301.000 đ/kg, bay tiết kiệm từ 300.000 đ/kg; thời gian 5–7 ngày; nhận hàng tại Việt Nam và Huế. Bảng giá cập nhật 26 thg 10, 2026. Nhắn Zalo để được báo giá theo cân nặng thực tế.

AV Logistics gửi hàng đi Mỹ bằng bay nhanh và bay chậm, nhận đa dạng mặt hàng với giá cạnh tranh.

  • Giá từTừ 300.000 đ/kg
  • Thời gian5–7 ngày
  • Hình thứcBay nhanh · Bay tiết kiệm
Bảng giá

Bảng giá gửi hàng đi Mỹ

Bay nhanh · Việt Nam

  • Thời gian: 5–7 ngày
  • Làm tròn 1 kg
  • Quy đổi D × R × C ÷ 5000
  • 1 kg1.680.102 đ/đơn
  • 2 kg2.154.749 đ/đơn
  • 3 kg2.626.859 đ/đơn
  • 4 kg3.086.300 đ/đơn
  • 5 kg3.547.767 đ/đơn
  • 6 kg3.802.652 đ/đơn
  • 7 kg4.189.912 đ/đơn
  • 8 kg4.563.504 đ/đơn
  • 9 kg4.866.312 đ/đơn
  • 10 kg5.127.138 đ/đơn
  • 11 kg5.173.296 đ/đơn
  • 12 kg5.356.500 đ/đơn
  • 13 kg5.504.967 đ/đơn
  • 14 kg5.621.048 đ/đơn
  • 15 kg5.734.784 đ/đơn
  • 16 kg5.849.454 đ/đơn
  • 17 kg5.965.536 đ/đơn
  • 18 kg6.082.086 đ/đơn
  • 19 kg6.198.167 đ/đơn
  • 20 kg6.313.309 đ/đơn
  • Trên 21 kg301.000 đ/kg
Phí khác

Thuế nhập khẩu Mỹ

Mặt hàngPhụ thu
Dưới 10 kg40 USD
10–20 kg60 USD
Trên 21 kg80 USD

Bảng giá bay nhanh chưa gồm thuế nhập khẩu. Người nhận trả khi nhận hàng, hoặc bạn trả trước tại Việt Nam.

Bảo hiểm & khiếu nại

Cách tính cân

  • Làm tròn 1 kg; quy đổi D × R × C / 5000.

Bay chậm · Huế

  • Làm tròn 0,5 kg
  • Quy đổi D × R × C ÷ 5000

California

  • 0,5 kg968.260 đ/đơn
  • 1 kg1.007.298 đ/đơn
  • 1,5 kg1.156.420 đ/đơn
  • 2 kg1.305.541 đ/đơn
  • 2,5 kg1.454.970 đ/đơn
  • 3 kg1.604.398 đ/đơn
  • 3,5 kg1.754.361 đ/đơn
  • 4 kg1.904.325 đ/đơn
  • 4,5 kg2.055.514 đ/đơn
  • 5 kg2.206.703 đ/đơn
  • 5,5 kg2.438.201 đ/đơn
  • 6 kg2.581.430 đ/đơn
  • 6,5 kg2.736.040 đ/đơn
  • 7 kg2.890.650 đ/đơn
  • 7,5 kg3.045.578 đ/đơn
  • 8 kg3.200.505 đ/đơn
  • 8,5 kg3.353.763 đ/đơn
  • 9 kg3.507.020 đ/đơn
  • 9,5 kg3.661.471 đ/đơn
  • 10 kg3.815.920 đ/đơn
  • 10,5 kg3.966.869 đ/đơn
  • 11 kg4.117.819 đ/đơn
  • 11,5 kg4.271.632 đ/đơn
  • 12 kg4.425.446 đ/đơn
  • 12,5 kg4.579.102 đ/đơn
  • 13 kg4.732.757 đ/đơn
  • 13,5 kg4.888.640 đ/đơn
  • 14 kg5.044.521 đ/đơn
  • 14,5 kg5.199.290 đ/đơn
  • 15 kg5.354.059 đ/đơn
  • 15,5 kg5.510.658 đ/đơn
  • 16 kg5.667.258 đ/đơn
  • 16,5 kg5.822.903 đ/đơn
  • 17 kg5.978.547 đ/đơn
  • 17,5 kg6.134.032 đ/đơn
  • 18 kg6.289.517 đ/đơn
  • 18,5 kg6.449.777 đ/đơn
  • 19 kg6.610.036 đ/đơn
  • 19,5 kg6.763.294 đ/đơn
  • 20 kg6.916.551 đ/đơn
  • 20,5 kg7.050.982 đ/đơn
  • 21–44 kg305.000 đ/kg
  • 45–70 kg300.000 đ/kg
  • 71–99 kg300.000 đ/kg
  • 100–299 kg300.000 đ/kg

Ngoài California

  • 0,5 kg989.778 đ/đơn
  • 1 kg1.029.891 đ/đơn
  • 1,5 kg1.199.961 đ/đơn
  • 2 kg1.370.031 đ/đơn
  • 2,5 kg1.535.208 đ/đơn
  • 3 kg1.700.384 đ/đơn
  • 3,5 kg1.863.556 đ/đơn
  • 4 kg2.026.728 đ/đơn
  • 4,5 kg2.188.721 đ/đơn
  • 5 kg2.444.742 đ/đơn
  • 5,5 kg2.474.329 đ/đơn
  • 6 kg2.597.943 đ/đơn
  • 6,5 kg2.753.805 đ/đơn
  • 7 kg2.909.666 đ/đơn
  • 7,5 kg3.068.476 đ/đơn
  • 8 kg3.227.285 đ/đơn
  • 8,5 kg3.384.975 đ/đơn
  • 9 kg3.542.664 đ/đơn
  • 9,5 kg3.702.121 đ/đơn
  • 10 kg3.861.579 đ/đơn
  • 10,5 kg4.012.489 đ/đơn
  • 11 kg4.163.399 đ/đơn
  • 11,5 kg4.322.150 đ/đơn
  • 12 kg4.480.900 đ/đơn
  • 12,5 kg4.640.948 đ/đơn
  • 13 kg4.800.995 đ/đơn
  • 13,5 kg4.967.293 đ/đơn
  • 14 kg5.133.589 đ/đơn
  • 14,5 kg5.294.285 đ/đơn
  • 15 kg5.454.981 đ/đơn
  • 15,5 kg5.617.329 đ/đơn
  • 16 kg5.779.675 đ/đơn
  • 16,5 kg5.938.368 đ/đơn
  • 17 kg6.097.059 đ/đơn
  • 17,5 kg6.263.355 đ/đơn
  • 18 kg6.429.651 đ/đơn
  • 18,5 kg6.590.938 đ/đơn
  • 19 kg6.752.223 đ/đơn
  • 19,5 kg6.914.098 đ/đơn
  • 20 kg7.075.973 đ/đơn
  • 20,5 kg7.213.742 đ/đơn
  • 21–44 kg320.000 đ/kg
  • 45–70 kg315.000 đ/kg
  • 71–99 kg315.000 đ/kg
  • 100–299 kg315.000 đ/kg

Cập nhật 26 thg 10, 2026

Tính cước

Tính cước nhanh

Nhập cân nặng (và kích thước nếu có) để xem cước tạm tính theo bảng giá của tuyến.

Kích thước (cm, không bắt buộc)
Mở công cụ tính cước đầy đủ

Nhập cân nặng để xem cước.

Cách tính cước

Cước được tính như thế nào?

  • Cân nặng thực tế: cân trên bàn cân khi nhận hàng.
  • Cân nặng quy đổi = Dài × Rộng × Cao (cm) ÷ 5000.
  • Cước tính theo số lớn hơn giữa cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi.
Hình thức

Hình thức vận chuyển

  • Bay nhanhThời gian nhận hàng ngắn, phù hợp hàng cần gấp.
  • Bay chậmChi phí tiết kiệm hơn, phù hợp hàng không gấp; gửi từ Huế, giá theo bang nhận (California hoặc ngoài California).

Thời gian vận chuyển: 5–7 ngày

Quy trình

Quy trình gửi hàng đi Mỹ

  1. Liên hệ AV Logistics

    Liên hệ CSKH qua Zalo hoặc điện thoại để được tư vấn dịch vụ, giá cước và hình thức gửi hàng.

  2. Gửi hàng về kho

    Gửi hàng về kho củan AV Logistics tại Đà Nẵng qua đơn vị vận chuyển nội địa.

  3. Kiểm hàng, đóng gói, báo giá

    Hàng được cân kiểm và đóng gói miễn phí theo quy chuẩn hãng bay; nhân viên kho chụp hình gửi bạn đối chiếu. Hàng cấm không khai báo trước sẽ được trả lại.

  4. Thông quan, vận chuyển, giao hàng

    Sau khi thanh toán, hàng được làm thủ tục tại sân bay và giao tới người nhận tại Mỹ.

Vì sao chọn chúng tôi

Vì sao gửi hàng tại AV Logistics?

  • Cước phí ưu đãi

    Cước gửi hàng đi Mỹ theo bảng giá bên trên, phù hợp và cạnh tranh, giúp bạn tiết kiệm chi phí.

  • Nhận hàng nhanh

    Chọn bay nhanh để nhận hàng sớm hoặc bay chậm để tiết kiệm.

  • Gửi đa dạng hàng hóa

    Thực phẩm khô, mỹ phẩm, quần áo, máy móc thiết bị, hàng cồng kềnh đều được nhận gửi.

  • Giao hàng tận nhà

    Hàng tới Mỹ được giao tận nhà người nhận; thuế nhập khẩu (bay nhanh) ghi trong bảng giá.

  • CSKH 24/7

    Đội ngũ CSKH củan AV Logistics hỗ trợ 24/7, tư vấn tận tình trong mọi vấn đề để bạn gửi hàng thuận lợi.

Hàng hóa

Hàng hóa được gửi và hạn chế

Được gửi

  • Thực phẩm khô có nhãn mác — Thực phẩm khô, nông sản khô, đồ khô có nhãn mác.
  • Thời trang — Quần áo, phụ kiện, giày dép.
  • Đồ ăn vặt, vật dụng cá nhân — Bánh kẹo, đồ ăn vặt, vật dụng y tế, vật dụng cá nhân.
  • Quà tặng — Đồ lưu niệm, quà tặng, đồ handmade.
  • Giấy tờ — Giấy tờ, tài liệu, hồ sơ cá nhân.

Cấm gửi

  • Vũ khí, chất dễ cháy nổ — Vũ khí, đạn dược, chất dễ cháy nổ.
  • Chất cấm — Chất kích thích, chất gây nghiện và các chất cấm.
  • Hàng không rõ nguồn gốc — Hàng không rõ nguồn gốc, kém chất lượng.
  • Hàng giả, hàng hết hạn — Hàng giả, hàng nhái, hàng hết hạn sử dụng.
Xem đầy đủ hàng cấm và hạn chế gửi đi Hoa Kỳ

Đền bù hàng hóa

Quy định đền bù khi hàng hóa thất lạc hoặc hư hỏng được nêu trong chính sách của AV Logistics.

Xem chính sách đền bù
Liên hệ

Sẵn sàng gửi hàng đi nước ngoài?

Chat Zalo hoặc gọi cho AV Logistics để được tư vấn tuyến, báo giá và hướng dẫn đóng gói.