Bỏ qua đến nội dung
AV Logistics
Gửi hàng quốc tế từ Việt Nam

Gửi hàng đi Châu Âu – từ 243.000 đ/kg

Gửi hàng đi Liên Minh Châu Âu: đường bay từ 243.000 đ/kg; thời gian 7–14 ngày; nhận hàng tại Việt Nam. Bảng giá cập nhật 27 thg 10, 2026. Nhắn Zalo để được báo giá theo cân nặng thực tế.

AV Logistics gửi hàng đi châu Âu bằng đường bay, giá chia theo 7 vùng (zone) tùy quốc gia nhận, có bảng phụ thu theo mặt hàng cho hàng gửi từ Hà Nội và TP.HCM.

  • Giá từTừ 243.000 đ/kg
  • Thời gian7–14 ngày
  • Hình thứcĐường bay
Bảng giá

Bảng giá gửi hàng đi Châu Âu

Bay · Việt Nam

  • Thời gian: 7–14 ngày làm việc (tham khảo, không cam kết)
  • Làm tròn 0,5 kg
  • Quy đổi D × R × C ÷ 5000

Zone 1

Đức

  • 0,5 kg495.428 đ/đơn
  • 0,5–10 kg495.428 đ/đơn
  • 1 kg638.803 đ/đơn
  • 1,5 kg791.119 đ/đơn
  • 2 kg935.493 đ/đơn
  • 2,5 kg1.094.524 đ/đơn
  • 3 kg1.238.899 đ/đơn
  • 3,5 kg1.400.833 đ/đơn
  • 4 kg1.545.208 đ/đơn
  • 4,5 kg1.689.583 đ/đơn
  • 5 kg1.704.991 đ/đơn
  • 5,5 kg1.802.052 đ/đơn
  • 6 kg1.930.514 đ/đơn
  • 6,5 kg2.057.977 đ/đơn
  • 7 kg2.186.440 đ/đơn
  • 7,5 kg2.314.903 đ/đơn
  • 8 kg2.443.366 đ/đơn
  • 8,5 kg2.570.828 đ/đơn
  • 9 kg2.699.291 đ/đơn
  • 9,5 kg2.827.755 đ/đơn
  • 10 kg2.804.775 đ/đơn
  • 10,5 kg2.844.339 đ/đơn
  • 11 kg2.960.206 đ/đơn
  • 11,5 kg3.077.073 đ/đơn
  • 12 kg3.193.939 đ/đơn
  • 12,5 kg3.310.807 đ/đơn
  • 13 kg3.426.674 đ/đơn
  • 13,5 kg3.543.541 đ/đơn
  • 14 kg3.660.409 đ/đơn
  • 14,5 kg3.777.275 đ/đơn
  • 15 kg3.894.142 đ/đơn
  • 15,5 kg4.041.998 đ/đơn
  • 16 kg4.158.866 đ/đơn
  • 16,5 kg4.275.732 đ/đơn
  • 17 kg4.392.599 đ/đơn
  • 17,5 kg4.508.465 đ/đơn
  • 18 kg4.625.334 đ/đơn
  • 18,5 kg4.742.200 đ/đơn
  • 19 kg4.859.067 đ/đơn
  • 19,5 kg4.974.934 đ/đơn
  • 20 kg5.091.801 đ/đơn
  • 20,5 kg5.235.674 đ/đơn
  • Từ 21 kg243.000 đ/kg

Zone 2

Hà Lan, Ba Lan

  • 0,5 kg613.139 đ/đơn
  • 0,5–10 kg613.139 đ/đơn
  • 1 kg765.580 đ/đơn
  • 1,5 kg918.023 đ/đơn
  • 2 kg1.070.465 đ/đơn
  • 2,5 kg1.222.908 đ/đơn
  • 3 kg1.376.350 đ/đơn
  • 3,5 kg1.528.792 đ/đơn
  • 4 kg1.603.234 đ/đơn
  • 4,5 kg1.713.808 đ/đơn
  • 5 kg1.825.399 đ/đơn
  • 5,5 kg1.894.947 đ/đơn
  • 6 kg2.028.642 đ/đơn
  • 6,5 kg2.162.338 đ/đơn
  • 7 kg2.296.033 đ/đơn
  • 7,5 kg2.430.729 đ/đơn
  • 8 kg2.564.426 đ/đơn
  • 8,5 kg2.698.120 đ/đơn
  • 9 kg2.769.316 đ/đơn
  • 9,5 kg2.832.598 đ/đơn
  • 10 kg2.981.104 đ/đơn
  • 10,5 kg2.995.149 đ/đơn
  • 11 kg3.118.497 đ/đơn
  • 11,5 kg3.242.845 đ/đơn
  • 12 kg3.366.192 đ/đơn
  • 12,5 kg3.489.540 đ/đơn
  • 13 kg3.612.888 đ/đơn
  • 13,5 kg3.736.236 đ/đơn
  • 14 kg3.860.583 đ/đơn
  • 14,5 kg3.983.931 đ/đơn
  • 15 kg4.107.279 đ/đơn
  • 15,5 kg4.230.627 đ/đơn
  • 16 kg4.354.974 đ/đơn
  • 16,5 kg4.478.322 đ/đơn
  • 17 kg4.601.670 đ/đơn
  • 17,5 kg4.725.018 đ/đơn
  • 18 kg4.848.365 đ/đơn
  • 18,5 kg4.972.713 đ/đơn
  • 19 kg5.096.061 đ/đơn
  • 19,5 kg5.219.409 đ/đơn
  • 20 kg5.342.756 đ/đơn
  • 20,5 kg5.467.104 đ/đơn
  • Từ 21 kg255.000 đ/kg

Zone 3

Áo, Bỉ, Đan Mạch, Pháp, Hungary, Ý, Luxembourg, Monaco, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

  • 0,5 kg753.591 đ/đơn
  • 0,5–10 kg753.591 đ/đơn
  • 1 kg961.220 đ/đơn
  • 1,5 kg1.115.549 đ/đơn
  • 2 kg1.269.880 đ/đơn
  • 2,5 kg1.423.208 đ/đơn
  • 3 kg1.577.538 đ/đơn
  • 3,5 kg1.718.869 đ/đơn
  • 4 kg1.820.198 đ/đơn
  • 4,5 kg1.858.827 đ/đơn
  • 5 kg2.007.780 đ/đơn
  • 5,5 kg2.072.834 đ/đơn
  • 6 kg2.206.317 đ/đơn
  • 6,5 kg2.340.802 đ/đơn
  • 7 kg2.475.288 đ/đơn
  • 7,5 kg2.608.773 đ/đơn
  • 8 kg2.743.258 đ/đơn
  • 8,5 kg2.827.743 đ/đơn
  • 9 kg2.937.229 đ/đơn
  • 9,5 kg3.050.222 đ/đơn
  • 10 kg3.252.527 đ/đơn
  • 10,5 kg3.199.882 đ/đơn
  • 11 kg3.325.509 đ/đơn
  • 11,5 kg3.450.136 đ/đơn
  • 12 kg3.575.762 đ/đơn
  • 12,5 kg3.701.390 đ/đơn
  • 13 kg3.826.016 đ/đơn
  • 13,5 kg3.951.644 đ/đơn
  • 14 kg4.077.270 đ/đơn
  • 14,5 kg4.202.897 đ/đơn
  • 15 kg4.327.524 đ/đơn
  • 15,5 kg4.453.151 đ/đơn
  • 16 kg4.578.778 đ/đơn
  • 16,5 kg4.703.405 đ/đơn
  • 17 kg4.829.031 đ/đơn
  • 17,5 kg4.954.658 đ/đơn
  • 18 kg5.080.286 đ/đơn
  • 18,5 kg5.204.912 đ/đơn
  • 19 kg5.330.538 đ/đơn
  • 19,5 kg5.456.166 đ/đơn
  • 20 kg5.580.793 đ/đơn
  • 20,5 kg5.706.421 đ/đơn
  • Từ 21 kg265.000 đ/kg

Zone 4

Bulgaria, Cộng hòa Séc, Estonia, Latvia, Litva, Bồ Đào Nha, Romania

  • 0,5 kg796.800 đ/đơn
  • 0,5–10 kg796.800 đ/đơn
  • 1 kg942.889 đ/đơn
  • 1,5 kg1.101.778 đ/đơn
  • 2 kg1.260.666 đ/đơn
  • 2,5 kg1.419.556 đ/đơn
  • 3 kg1.578.445 đ/đơn
  • 3,5 kg1.737.334 đ/đơn
  • 4 kg1.896.222 đ/đơn
  • 4,5 kg2.055.112 đ/đơn
  • 5 kg2.029.885 đ/đơn
  • 5,5 kg2.100.973 đ/đơn
  • 6 kg2.240.623 đ/đơn
  • 6,5 kg2.380.272 đ/đơn
  • 7 kg2.519.922 đ/đơn
  • 7,5 kg2.659.572 đ/đơn
  • 8 kg2.799.222 đ/đơn
  • 8,5 kg2.938.872 đ/đơn
  • 9 kg3.053.522 đ/đơn
  • 9,5 kg3.130.672 đ/đơn
  • 10 kg3.321.867 đ/đơn
  • 10,5 kg3.293.824 đ/đơn
  • 11 kg3.374.598 đ/đơn
  • 11,5 kg3.502.374 đ/đơn
  • 12 kg3.631.147 đ/đơn
  • 12,5 kg3.759.921 đ/đơn
  • 13 kg3.888.696 đ/đơn
  • 13,5 kg4.017.469 đ/đơn
  • 14 kg4.146.244 đ/đơn
  • 14,5 kg4.275.018 đ/đơn
  • 15 kg4.403.792 đ/đơn
  • 15,5 kg4.532.567 đ/đơn
  • 16 kg4.661.341 đ/đơn
  • 16,5 kg4.790.116 đ/đơn
  • 17 kg4.918.889 đ/đơn
  • 17,5 kg5.047.664 đ/đơn
  • 18 kg5.176.438 đ/đơn
  • 18,5 kg5.305.212 đ/đơn
  • 19 kg5.433.987 đ/đơn
  • 19,5 kg5.561.761 đ/đơn
  • 20 kg5.690.535 đ/đơn
  • 20,5 kg5.819.309 đ/đơn
  • Từ 21 kg270.000 đ/kg

Zone 5

Thụy Điển, Phần Lan

  • 0,5 kg944.248 đ/đơn
  • 0,5–10 kg944.248 đ/đơn
  • 1 kg1.095.833 đ/đơn
  • 1,5 kg1.247.418 đ/đơn
  • 2 kg1.398.003 đ/đơn
  • 2,5 kg1.549.589 đ/đơn
  • 3 kg1.701.173 đ/đơn
  • 3,5 kg1.852.760 đ/đơn
  • 4 kg2.004.345 đ/đơn
  • 4,5 kg2.154.930 đ/đơn
  • 5 kg2.116.842 đ/đơn
  • 5,5 kg2.178.125 đ/đơn
  • 6 kg2.310.809 đ/đơn
  • 6,5 kg2.444.491 đ/đơn
  • 7 kg2.578.174 đ/đơn
  • 7,5 kg2.711.856 đ/đơn
  • 8 kg2.844.538 đ/đơn
  • 8,5 kg2.978.220 đ/đơn
  • 9 kg3.111.904 đ/đơn
  • 9,5 kg3.244.586 đ/đơn
  • 10 kg3.295.625 đ/đơn
  • 10,5 kg3.300.191 đ/đơn
  • 11 kg3.424.416 đ/đơn
  • 11,5 kg3.549.642 đ/đơn
  • 12 kg3.674.867 đ/đơn
  • 12,5 kg3.800.093 đ/đơn
  • 13 kg3.924.319 đ/đơn
  • 13,5 kg4.049.544 đ/đơn
  • 14 kg4.174.770 đ/đơn
  • 14,5 kg4.298.996 đ/đơn
  • 15 kg4.424.221 đ/đơn
  • 15,5 kg4.549.447 đ/đơn
  • 16 kg4.673.672 đ/đơn
  • 16,5 kg4.798.898 đ/đơn
  • 17 kg4.924.124 đ/đơn
  • 17,5 kg5.048.349 đ/đơn
  • 18 kg5.173.575 đ/đơn
  • 18,5 kg5.298.801 đ/đơn
  • 19 kg5.424.026 đ/đơn
  • 19,5 kg5.548.252 đ/đơn
  • 20 kg5.673.477 đ/đơn
  • 20,5 kg5.798.703 đ/đơn
  • Từ 21 kg278.000 đ/kg

Zone 6

Croatia, Anh, Hy Lạp, Ireland

  • 0,5 kg730.188 đ/đơn
  • 0,5–10 kg730.188 đ/đơn
  • 1 kg910.158 đ/đơn
  • 1,5 kg1.090.127 đ/đơn
  • 2 kg1.270.096 đ/đơn
  • 2,5 kg1.450.066 đ/đơn
  • 3 kg1.630.034 đ/đơn
  • 3,5 kg1.811.004 đ/đơn
  • 4 kg1.990.973 đ/đơn
  • 4,5 kg2.070.056 đ/đơn
  • 5 kg2.225.685 đ/đơn
  • 5,5 kg2.211.368 đ/đơn
  • 6 kg2.368.948 đ/đơn
  • 6,5 kg2.525.530 đ/đơn
  • 7 kg2.682.111 đ/đơn
  • 7,5 kg2.839.692 đ/đơn
  • 8 kg2.996.274 đ/đơn
  • 8,5 kg3.127.855 đ/đơn
  • 9 kg3.236.329 đ/đơn
  • 9,5 kg3.292.018 đ/đơn
  • 10 kg3.360.711 đ/đơn
  • 10,5 kg3.285.533 đ/đơn
  • 11 kg3.421.752 đ/đơn
  • 11,5 kg3.557.972 đ/đơn
  • 12 kg3.694.190 đ/đơn
  • 12,5 kg3.829.410 đ/đơn
  • 13 kg3.965.628 đ/đơn
  • 13,5 kg4.101.848 đ/đơn
  • 14 kg4.237.067 đ/đơn
  • 14,5 kg4.373.285 đ/đơn
  • 15 kg4.509.505 đ/đơn
  • 15,5 kg4.644.724 đ/đơn
  • 16 kg4.780.943 đ/đơn
  • 16,5 kg4.917.161 đ/đơn
  • 17 kg5.053.382 đ/đơn
  • 17,5 kg5.188.600 đ/đơn
  • 18 kg5.324.818 đ/đơn
  • 18,5 kg5.461.039 đ/đơn
  • 19 kg5.596.257 đ/đơn
  • 19,5 kg5.732.476 đ/đơn
  • 20 kg5.868.695 đ/đơn
  • 20,5 kg6.004.915 đ/đơn
  • Từ 21 kg293.000 đ/kg

Zone 7

Síp, Malta

  • 0,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 0,5–10 kg4.811.104 đ/đơn
  • 1 kg4.811.104 đ/đơn
  • 1,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 2 kg4.811.104 đ/đơn
  • 2,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 3 kg4.811.104 đ/đơn
  • 3,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 4 kg4.811.104 đ/đơn
  • 4,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 5,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 6 kg4.811.104 đ/đơn
  • 6,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 7 kg4.811.104 đ/đơn
  • 7,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 8 kg4.811.104 đ/đơn
  • 8,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 9 kg4.811.104 đ/đơn
  • 9,5 kg4.811.104 đ/đơn
  • 10 kg4.811.104 đ/đơn
  • 10,5 kg4.694.242 đ/đơn
  • 11 kg4.880.531 đ/đơn
  • 11,5 kg5.066.819 đ/đơn
  • 12 kg5.253.108 đ/đơn
  • 12,5 kg5.438.396 đ/đơn
  • 13 kg5.624.685 đ/đơn
  • 13,5 kg5.810.973 đ/đơn
  • 14 kg5.997.262 đ/đơn
  • 14,5 kg6.183.550 đ/đơn
  • 15 kg6.368.838 đ/đơn
  • 15,5 kg6.555.127 đ/đơn
  • 16 kg6.741.415 đ/đơn
  • 16,5 kg6.927.704 đ/đơn
  • 17 kg7.113.992 đ/đơn
  • 17,5 kg7.299.281 đ/đơn
  • 18 kg7.485.569 đ/đơn
  • 18,5 kg7.671.858 đ/đơn
  • 19 kg7.858.146 đ/đơn
  • 19,5 kg8.044.435 đ/đơn
  • 20 kg8.229.723 đ/đơn
  • 20,5 kg8.416.012 đ/đơn
  • Từ 21 kg343.000 đ/kg
Phụ thu theo mặt hàng

Phụ thu gửi từ Hà Nội

Mặt hàngPhụ thuGhi chú
Sơn móng tay600K/kiệnBị bắt hủy (chỉ có thông báo, không có giấy tờ) tại Việt Nam hoặc nước ngoài: không đền.
Pin kèm thiết bị400.000/kiệnKhông nhận pin to.
Nước hoa70.000/chai (fake, hiệu) + 600K/kiệnBị bắt hủy (chỉ có thông báo, không có giấy tờ) tại Việt Nam hoặc nước ngoài: không đền.
Hàng chất lỏng400.000/kiệnBị bắt hủy (chỉ có thông báo, không có giấy tờ) tại Việt Nam hoặc nước ngoài: không đền.
Hàng yến450.000/kg (tính cả thùng)Tối thiểu 0,5 kg.

Máy móc, motor, hàng giá trị cao: kiểm tra riêng trước khi xuất. Mặt hàng ít khi đi: kiểm tra lại. Hàng đóng kiện gỗ: phụ thu an ninh 300K/kiện để không bị khui mở; phải đóng chân đế.

Phụ thu gửi từ TP.HCM

Mặt hàngPhụ thuGhi chú
Sơn móng tay600.000/kiện (số lượng ít thì check lại)Bị bắt hủy: không đền.
Pin kèm thiết bị400.000/kiệnKhông nhận pin to.
Loa bình thường600.000/kiện
Loa kẹo kéo1.200.000/kiện
Loa nhỏ cỡ lòng bàn tay400.000/kiện
Nước hoa1.200.000/kiện + 50.000/chai (fake, hiệu)Bị bắt hủy: không đền.
Hàng khí nén xịt400.000/kiệnKhông nhận bình gas, máy có bình gas.
Hàng chất lỏngít: 300.000/kiện; nhiều: 600.000/kiệnBị bắt hủy: không đền.
Fake thương hiệu (quần áo)50.000/kg
Fake túi, mắt kính, thắt lưng (phụ kiện) thương hiệu100.000/cái
Fake giày, dép thương hiệu (check trước)100.000/cái
Túi, ví, giày da cá sấu150.000/cái
Đồng hồ thường70.000/cái
Đồng hồ fake, cơ, nhãn hiệu, điện tử thông minh200.000/cái
Hộp đồng hồ fake, hộp thương hiệu (hiện hạn chế)70.000/hộp
Nhang trầm, bột trầm, sản phẩm trầm (không nhận trầm thịt)150.000/kg
Sách, báo, tạp chí, lịch, thiệp có nội dung20.000/kg
Hàng yến500.000/kg (tính cả thùng)Tối thiểu 0,5 kg.
Hàng saffronhộp 1 g: 20k; 3 g: 50k; 5 g: 100k
Hàng yến hũ50.000/kg; có đông trùng 100.000/kg
Thuốc sinh lý…150.000/hộp
Hàng mỹ ký (trang sức giả)400.000/kg
Hàng trang sức thương hiệu100.000/cái
Labubu, các loại gấu bông tương tự100.000/con
Thuốc nhuộm, mực xăm400.000/kiện
Thuốc Elasten100.000/hộp
Thuốc, TPCN An cung70.000/hộp
Máy xay (có mô tơ), máy ép nước mía800.000–1.200.000/máy
Đông y, thuốc tây, thuốc nam, thuốc bắc50.000/kg
Máy có mô tơ700.000–1.200.000/máy
Máy y tế, máy triệt lông (tùy trị giá)1.500.000–2.500.000/máy
Máy ảnh200.000/máy
Lông mi giả, tóc giả50.000/kg
Vỏ hộp (có nhãn hiệu)50.000/kg
Vòng đá, vòng trầm, vòng cẩm thạch…70.000/cái
Rượu (tùy trị giá)500.000/kiện
Cao dán (liên quan tới thuốc), dầu gió50.000/kg
Đá (trang sức giả)300.000/kg
Sữa lon pha sẵn20.000/kg
Mỹ phẩm, TPCN có xuất xứ nước ngoài50.000/kg
Sữa bột50.000/kg
Hạt giống (tối đa 1 kg/kiện)100.000/kg
Hàng thuốc full thùng trên 15 kg70.000/kg
Hàng filler100.000/kg
Hàng phân bón50.000/kg
Tượng dưới 20 cm300.000/tượng
Tượng trên 20 cm400.000/tượngTượng cao quá 1 m hoặc nặng quá 20 kg: báo để kiểm tra giá trước.
Hàng có nam châm, ắc quy nhỏ400.000/kiện
Hàng ắc quy đi riêng lẻ700.000/kiệnHạn chế nhận.
Hàng namecard50.000/kg
Hàng đông trùng400.000/kg

Máy móc, motor, hàng giá trị cao: kiểm tra riêng trước khi xuất. Mặt hàng ít khi đi: kiểm tra lại. Hàng đóng kiện gỗ: phụ thu an ninh 300K/kiện để không bị khui mở; phải đóng chân đế.

Phí khác

Phụ thu quá khổ và phí khác

Mặt hàngPhụ thu
Cạnh dài quá 120 cm350.000 đ/kiện
Rộng và cao đều trên 60 cm22 EUR
Cân thực hoặc cân quy đổi (D × R × C / 6000) trên 23 kg300.000 đ/kiện
Kiện hình trụ, tròn, méo300.000 đ/kiện
Kiện đóng gỗ, kim loại, xốp350.000 đ/kiện
Gửi đến Malta, Cyprus, Greece600.000 đ/kiện; kiện nhỏ nhất tính 10 kg

Bảng giá chưa gồm phụ thu hải quan theo mặt hàng (xem hai bảng phụ thu bên trên). Không có phụ phí vùng sâu vùng xa.

Bảo hiểm & khiếu nại

Trọng lượng và kích thước

  • Mỗi địa chỉ nhận tối đa 100 kg; sản lượng nhiều thì 43 Logistics hỗ trợ tách chuyến.
  • Tối đa 23 kg/kiện; kiện nặng hơn phải tách.
  • Đơn từ 2 thùng trở lên: mỗi thùng phải trên 12 kg, nếu không thì tính giá lẻ dưới 12 kg.
  • Kích thước tối đa 100 × 60 × 60 cm; tối thiểu 15 × 15 × 10 cm. Chưa nhận hàng quá khổ.
  • Kiện dưới 150 EUR được miễn thuế nhập khẩu.
  • Máy móc, motor, hàng giá trị cao, hàng ít khi gửi: hỏi trước.

Hải quan và thời gian giao

  • Thời gian vận chuyển chỉ để tham khảo, không cam kết.
  • Hải quan có thể giữ kiện hàng 1–3 tháng; trong thời gian này không đền bù.
  • Hải quan có thể thu phụ thu trực tiếp với hàng giá trị cao. Nếu bạn không đồng ý và yêu cầu trả hàng, bạn trả cước bay và phí rút hàng.
  • Khai đúng số kg hàng phụ thu trong invoice.
  • Thông quan lần 2 không được chấp nhận: hàng về kho thì phát lại có thu phí; hàng bị hủy hoặc thất lạc thì không đền.
  • Sai địa chỉ: hàng hoàn về có thu phí, không đền.

Đền bù

  • Lỗi của 43 Logistics làm hàng không giao được: hỗ trợ 160.000 đ/kg (gồm cước và hàng), không đền theo giá trị.
  • Hải quan EU giữ hàng, bạn đã cung cấp giấy tờ mà kiện vẫn bị hủy: 120.000 đ/kg, tối đa 110 USD/bill.
  • Hải quan EU giữ hàng, không cung cấp được giấy tờ: 130.000 đ/kg, tối đa 110 USD/bill, không hoàn cước.
  • Mất toàn bộ hoặc thất lạc khi mã vận đơn chưa cập nhật: giải quyết trong 30 ngày; hoàn 100% cước + 140.000 đ/kg, tối đa 100 USD/bill, chỉ đền kiện bị mất.
  • Hãng phát tại châu Âu làm thất lạc: 140.000 đ/kg, tối đa 120 USD/bill, không hoàn cước. Kiện báo "đã giao" mà chưa nhận: khiếu nại trong 3 ngày.
  • Kiện quay đầu (không ai nhận…) quá 45 ngày hoặc thất lạc: hỗ trợ 50.000 đ/kg.
  • Hàng hỏng do đi lâu: giảm 15–20% cước; không áp dụng khi hải quan giữ, bất khả kháng hoặc tồn đọng cuối năm.

Không đền bù

  • Thịt, trứng, sữa, hàng giả, cá khô, thực phẩm lỏng (nước tương, nước mắm, sốt), thuốc, TPCN, yến, bột và thực phẩm mùi nặng bị tịch thu: không hoàn cước, không đền hàng. Kiện có lẫn các mặt hàng này cũng không đền, kể cả phần hàng thường.
  • Yến được giấu trong kiện mà bị tịch thu: không hỗ trợ.
  • Hàng bể, móp do va đập: không đền. Hàng dễ vỡ cần có văn bản cam kết.
  • Thực phẩm hết hạn, mốc, ẩm: không đền. Bất khả kháng (chiến tranh, thiên tai…): miễn trách nhiệm.

Cập nhật 27 thg 10, 2026

Tính cước

Tính cước nhanh

Nhập cân nặng (và kích thước nếu có) để xem cước tạm tính theo bảng giá của tuyến.

Kích thước (cm, không bắt buộc)
Mở công cụ tính cước đầy đủ

Nhập cân nặng để xem cước.

Cách tính cước

Cước được tính như thế nào?

  • Cân nặng thực tế: cân trên bàn cân khi nhận hàng.
  • Cân nặng quy đổi = Dài × Rộng × Cao (cm) ÷ 5000.
  • Cước tính theo số lớn hơn giữa cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi.
  • Cân nặng tính cước được làm tròn lên theo bước 0,5 kg.
Quy trình

Quy trình gửi hàng đi nước ngoài

  1. Tiếp nhận và tư vấn

    Bạn liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để được tư vấn tuyến, cước phí và hình thức gửi.

  2. Nhận hàng và cân kiểm

    Hàng được nhận tại kho sau khi đã thống nhất, kiểm tra và cân.

  3. Đóng gói và thanh toán

    Hàng được đóng gói cẩn thận, bạn xác nhận cước và thanh toán.

  4. Thông quan và giao hàng

    Hàng được thông quan, vận chuyển và giao đến tận tay người nhận.

Câu hỏi thường gặp

Nước tôi gửi đến thuộc vùng nào?

Mỗi cột Zone trong bảng giá ghi danh sách quốc gia của vùng đó. Chọn đúng vùng của nước nhận để xem giá.

Cước gửi hàng đi châu Âu tính thế nào?

Cước tính theo bảng giá bên trên và cân nặng tính cước: số lớn hơn giữa cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi (Dài × Rộng × Cao ÷ hệ số ghi ở bảng giá). Dùng công cụ tính cước trên trang hoặc chat Zalo để được báo giá chính xác.

Những mặt hàng nào không gửi được đi châu Âu?

Hàng cấm theo quy định của 43 Logistics và của nước nhận không được gửi; xem trang Hàng cấm gửi trên website. Mặt hàng bị phụ thu ghi trong bảng giá; hàng đặc biệt hãy hỏi 43 Logistics trước khi gửi.

Hàng bị thất lạc thì được đền bù thế nào?

Mức đền bù và điều kiện khiếu nại ghi trong mục Bảo hiểm & khiếu nại của từng bảng giá. Hãy quay video khi mở hàng để làm căn cứ khiếu nại.

Đền bù hàng hóa

Quy định đền bù khi hàng hóa thất lạc hoặc hư hỏng được nêu trong chính sách của AV Logistics.

Xem chính sách đền bù
Liên hệ

Sẵn sàng gửi hàng đi nước ngoài?

Chat Zalo hoặc gọi cho AV Logistics để được tư vấn tuyến, báo giá và hướng dẫn đóng gói.