Bay · Việt Nam
- Lịch: Thứ 6 hằng tuần, cắt hàng Thứ 5
- Làm tròn 0,5 kg
- Quy đổi D × R × C ÷ 5000
| Cân nặng | Giá |
|---|---|
| 1 kg | 1.392.000 đ/đơn |
| 1,5 kg | 1.780.600 đ/đơn |
| 2 kg | 2.117.000 đ/đơn |
| 2,5 kg | 2.356.250 đ/đơn |
| 3 kg | 2.639.000 đ/đơn |
| 3,5 kg | 2.878.250 đ/đơn |
| 4 kg | 3.190.000 đ/đơn |
| 4,5 kg | 3.454.625 đ/đơn |
| 5 kg | 3.770.000 đ/đơn |
| 5,5–10 kg | 441.000 đ/kg |
| 10,5–15 kg | 421.000 đ/kg |
| 15,5–19,5 kg | 405.000 đ/kg |
| 20–44 kg | 340.000 đ/kg |
| Trên 45 kg | 327.000 đ/kg |
| Trên 100 kg | 325.000 đ/kg |
- 1 kg1.392.000 đ/đơn
- 1,5 kg1.780.600 đ/đơn
- 2 kg2.117.000 đ/đơn
- 2,5 kg2.356.250 đ/đơn
- 3 kg2.639.000 đ/đơn
- 3,5 kg2.878.250 đ/đơn
- 4 kg3.190.000 đ/đơn
- 4,5 kg3.454.625 đ/đơn
- 5 kg3.770.000 đ/đơn
- 5,5–10 kg441.000 đ/kg
- 10,5–15 kg421.000 đ/kg
- 15,5–19,5 kg405.000 đ/kg
- 20–44 kg340.000 đ/kg
- Trên 45 kg327.000 đ/kg
- Trên 100 kg325.000 đ/kg
Bảo hiểm & khiếu nại
Giá
- Áp dụng từ 24/4/2026; đã gồm thuế nhập khẩu vào Canada.
- Cùng một giá cho hai nhóm bang: BC, AB, SK, NT, YT và ON, QC, MB, NS, NB, NL.
Quy định
- Kiện đóng tối đa 22 kg.
- Hàng nhẹ quy đổi / 5000; làm tròn 0,5 kg mỗi kiện.
- Thùng carton trơn, không chữ; nếu có chữ phải dán băng keo vàng che lại.
Đền bù
- Đền 100% cước nếu mất hoặc hủy hàng.





